|
DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH SÁCH CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ
DANH SÁCH NHÀ THẦU M&E
DANH SÁCH DỰ ÁN MỚI
BẢNG GIÁ KIỂM ĐỊNH
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
Đường dây nóng
KHU CÔNG NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
|

Gian hàng MITSUBISHI hân hạnh phục vụ quý khách. Hãy liên hệ với chúng tôi theo các hình thức sau:
| Trực tiếp tại địa chỉ |
Công ty TNHH Thế Giới Điện 32 Đường số 35, Khu phố 2, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức - TP HCM |
| Gọi điện thoại |
(84-8) 3720 2968 - 2214 2405 |
| Gửi Fax |
(84-8) 3720 2974 - 3720 6849 |
| Gửi Email |
sales@thegioidien.net |
| Xem Website |
www.thegioidien.net |
Gọi điện thoại di động đường dây nóng |
|
| Trao đổi trực tuyến |
 |
Catalogue sản phẩm:
@ Thiết bị đóng cắt (MCB, MCCB, ACB...) MITSUBISHI là một trong những sản phẩm ưu việt nhất châu Á. Với mẫu mã đẹp, độ bền cao, thiết bị đóng cắt MITSUBISHI luôn mang đến sự an tâm cho người sử dụng.













Bảng giá sản phẩm:
| Bảng Giá Hiện Hành 2012 |
| MCCB CB Kiểu Vỏ Đúc - Molded Case Circuit Breaker (MCCB) (Tiêu Chuẩn - IEC-60947-2) |
| Loại |
Số Cực |
Dòng Định Mức |
Dòng Ngắn Mạch AC 380V |
Giá VNĐ |
| Lọai Kinh Tế - C SERIES |
| NF63-CW |
2P |
(3,4,6,10,16,20,25,32,40,50,63)A |
7.5KA |
875,000 |
| NF125-CW |
2P |
(50,63,80,100,125)A |
30KA |
1,430,000 |
| NE250-CW |
2P |
(125,150,175,200,225,250)A |
35KA |
3,091,000 |
| Loại Tiêu Chuẩn - S SERIES |
| NF32-SW |
2P |
(3,4,6,10,16,20,25,32)A |
7.5KA |
875,000 |
| NF63-SW |
2P |
(3,4,6,10,16,20,25,32,40,50,63)A |
15KA |
1,042,000 |
| NF125-SW |
2P |
(16,20,32,40,50,63,80,100,125)A |
50KA |
2,062,000 |
| NF125-SGWRT |
2P |
(16-25,25-40,40-63,63-100,80~125)A T/Adj |
50KA |
3,649,000 |
| NF160-SW |
2P |
(125,150,160)A |
50KA |
3,804,000 |
| NF160-SGW RT |
2P |
(125~160)A T/Adj |
85KA |
4,358,000 |
| NF250-SW |
2P |
(125,150,175,200,225,250)A |
50KA |
4,438,000 |
| NF250-SGW RT |
2P |
(125-160,160~250)A T/Adj |
85KA |
4,990,000 |
| Loại Dòng Cắt Ngắn Mạch Cao - H SERIES |
| NF63-HW |
2P |
(3,4,6,10,16,20,25,32,40,50,63)A |
25KA |
1,127,000 |
| NF125-HW |
2P |
(16,20,32,40,50,63,80,100)A |
100KA |
3,407,000 |
| NF125-HGW-RT |
2P |
(16-25,25-40,40-63,63-100,80~125)A T/ Adj |
100KA |
3,881,000 |
| NF160-HW |
2P |
(125,150,160)A |
100KA |
4,593,000 |
| NF160-HGWRT |
2P |
(125~160)A T/Adj |
100KA |
5,225,000 |
| NF250-HW |
2P |
(125,150,175,200,225,250)A |
100KA |
5,068,000 |
| NF250-HGW RT |
2P |
(125-160,160-250) A T/Adj |
100KA |
5,702,000 |
| Lọai Kinh Tế - C SERIES |
| NF63-CW |
3P |
(3,4,6,10,16,20,25,32,40,50,63)A |
5KA |
1,114,000 |
| NF125-CW |
3P |
(50,63,80,100,125)A |
10KA |
1,909,000 |
| NF2 0-CW |
3P |
(125,150,175,200,225,250)A |
18KA |
4,271,000 |
| NF400-CW |
3P |
(250,300,350,400)A |
36KA |
9,508,000 |
| NF630-CW |
3P |
(500,600,630)A |
36KA |
15,749,000 |
| NF800-CEW |
3P |
(400~800)A Adj |
36KA |
25,561,000 |
| Lọai Tiêu Chuẩn - S SERIES |
| NF32-SW |
3P |
(3,4,6,10,16,20,25,32)A |
5KA |
1,192,000 |
| NF63-SW |
3P |
(3,4,6,10,16,20,25,32,40,50,63)A |
7.5KA |
1,273,000 |
| NF125-SW |
3P |
(16,20,32,40,50,63,80,100,125)A |
3 OKA |
2,616,000 |
| NF125-SGW RT |
3P |
(16-25,25-40,40-63,63-100,80~125)A T/Adj |
36KA |
4,374,000 |
| NF125-SGW RE |
3P |
(16-32,32-63,63-100, 75~125)A E/Adj |
36KA |
12,824,000 |
| NF160-SW |
3P |
(125,150,160)A |
30KA |
5,306,000 |
| NF160-SGWRT |
3P |
(125~160)A T/Adj |
36KA |
6,176,000 |
| NF160-SGW RE |
3P |
(80~160)A E/Adj |
36KA |
13,537,000 |
| NF250-SW |
3P |
(125,150,175,200,225,250)A |
30KA |
5,588,000 |
| NF250-SGW RT |
3P |
(125-160,160-250) A T/Adj |
36KA |
7,127,000 |
| NF250-SGW RE |
3P |
(125~250)A E/Adj |
36KA |
14,010,000 |
| NE400-SW |
3P |
(250,300,350,400)A |
45KA |
11,350,000 |
| NF400-SEW |
3P |
(200~400)A Adj |
50KA |
19,415,000 |
| NF630-SW |
3P |
(500,600,630)A |
45KA |
18,975,000 |
| NF630-SEW |
3P |
(300~630)A Adj |
50KA |
25,594,000 |
| NF800-SEW |
3P |
(400~800)A Adj |
50KA |
28,075,000 |
| NE 1000-SEW |
3P |
(500-1000) A Adj |
85KA |
47,441,000 |
| NF 1250-SEW |
3P |
(600-1250) A Adj |
85KA |
57,591,000 |
Tải bảng giá đầy đủ:
@: Bảng giá trên chưa bao gồm VAT 10%. @: Hãy gọi cho chúng tôi để có mức chiết khấu tốt nhất: 08 3720 2968.
Cam kết của gian hàng:
- Bảng giá trên là bảng giá hiện hành, áp dụng tại thị trường Việt Nam. Mọi sai sót chúng tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm. Theo cam kết số EW-GHCK-MITSUBISHI-01.
- Chất lượng sản phẩm theo đúng tiêu chuẩn của nhà sản xuất đã giới thiệu tại mục Catalogue sản phẩm.
- Xuất xứ : Nhật
|
DANH SÁCH KỸ SƯ ĐIỆN
HỖ TRỢ ONLINE
THÀNH VIÊN THẾ GIỚI ĐIỆN
GIAN HÀNG SIÊU THỊ
HẠT GIỐNG TÂM HỒN
TỦ SÁCH KINH DOANH
TỦ SÁCH KỸ THUẬT
THĂM DÒ Ý KIẾN
Tụ bù hạ thế nào tại thị trường Việt Nam chất lượng tốt nhất?
|