|
DANH MỤC SẢN PHẨM
DANH SÁCH CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ
DANH SÁCH NHÀ THẦU M&E
DANH SÁCH DỰ ÁN MỚI
BẢNG GIÁ KIỂM ĐỊNH
BẢNG GIÁ VẬN CHUYỂN TOÀN QUỐC
Đường dây nóng
KHU CÔNG NGHIỆP TẠI VIỆT NAM
|
Bảng giá kiểm định - Thiết bị hạ thế
BẢNG ĐƠN GIÁ THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ ĐIỆN HẠ THẾ (CHƯA TÍNH VAT)
Căn cứ: * Bảng đơn giá thí nghiệm thiết bị điện số 1866/ĐL2/TNĐ - KH ngày 13/05/2005. * Công văn hướng dẫn thực hiện lương tối thiểu 620,000đ số 133/CV-ĐL2-LĐTL ngày 08/01/2008. * Đề nghị điều chỉnh của PKH tháng 12/2007.
| STT |
Liệt kê |
Đơn vị |
Đơn giá |
| 1. Máy biến dòng điện |
| 1 |
Biến dòng điện ≤ 1KV |
Cái |
45,000 |
| 2. Chống sét van: (Thử mẫu = Đơn giá x 2) |
| 2 |
Điện áp ≤ 1KV |
Cái |
23,000 |
| 3 |
Thiết bị đếm sét |
Bộ |
350,000 |
| 3. APTOMAT - Khởi động từ |
| |
Loại 1 cực: |
|
|
| 4 |
* Từ 1A →< 20A |
Cái |
19,000 |
| 5 |
* Từ 20A →< 50A |
Cái |
31,500 |
| |
Loại 2 cực: |
|
|
| 6 |
* Từ 1A →< 20A |
Cái |
25,000 |
| 7 |
* Từ 20A →< 50A |
Cái |
42,000 |
| 8 |
* Từ 50A →< 100A |
Cái |
55,000 |
| 9 |
* Từ 100A < 300A |
Cái |
79,000 |
| |
Loại 3 cực: |
|
|
| 10 |
* Từ 1A →< 20A |
Cái |
38,000 |
| 11 |
* Từ 20A →< 50A |
Cái |
63,500 |
| 12 |
* Từ 50A →< 100A |
Cái |
83,000 |
| 13 |
* Từ 100A < 300A |
Cái |
120,000 |
| 14 |
* Từ 300A →< 500A |
Cái |
145,000 |
| 15 |
* Từ 500A →< 1000A |
Cái |
185,000 |
| 16 |
* Từ 1000A →< 2000A |
Cái |
465,000 |
| 17 |
* Từ > 2000A |
Cái |
605,000 |
| 4. Cáp lực |
| |
Thí nghiệm tại trung tâm |
|
|
| 18 |
Cáp điều khiển < 1KV |
|
|
| 19 |
* Thử cuộn |
Cuộn |
115,000 |
| 20 |
* Thử mẫu |
Mẫu |
61,000 |
| 21 |
Cáp lực 1 pha < 1KV |
|
|
| 22 |
* Thử cuộn |
Cuộn |
115,000 |
| 23 |
* Thử mẫu |
Mẫu |
85,000 |
| 5. Đo điện trở suất dây dẫn |
| 24 |
Thí nghiệm 1 ruột dẫn |
|
28,500 |
| 6. Máy cắt điện |
| 25 |
Máy cắt điện hạ thế I < 800A |
Bộ |
1,065,000 |
| 26 |
Máy cắt điện hạ thế I ≥ 800A |
Bộ |
1,520,000 |
| 7. Động cơ điện - Máy phát điện |
| 7.1/ Máy phát - Động cơ điện đồng bộ < 1000V |
| 27 |
Công suất P ≤ 10KW |
Máy |
225,000 |
| 28 |
Công suất P ≤ 50KW |
Máy |
270,000 |
| 29 |
Công suất P ≤ 100KW |
Máy |
3,250,000 |
| 30 |
Công suất P ≤ 200KW |
Máy |
395,000 |
| 31 |
Công suất P ≤ 500KW |
Máy |
510,000 |
| 32 |
Công suất P ≥ 500KW (trung thế) |
Máy |
1,025,000 |
| 7.2/ ĐỘNG CƠ ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ < 1000V |
| 33 |
Công suất P ≤ 10KW |
Máy |
180,000 |
| 34 |
Công suất P ≤ 50KW |
Máy |
220,000 |
| 35 |
Công suất P ≤ 100KW |
Máy |
260,000 |
| 36 |
Công suất P ≤ 200KW |
Máy |
315,000 |
Xem chi tiết tại đây!
Lưu ý:
- Các đơn giá TN trên được áp dụng khi thử nghiệm tại trung tâm, nếu thử nghiệm tại hiện trường thì đơn giá sẽ được tính như sau: Đơn giá TN tại hiện trường = Đơn giá trên x 1,3 + phí di chuyển + phí lưu trú (nếu có) - Đơn giá này được áp dụng từ ngày 01 tháng 02 năm 2008
|
DANH SÁCH KỸ SƯ ĐIỆN
HỖ TRỢ ONLINE
THÀNH VIÊN THẾ GIỚI ĐIỆN
GIAN HÀNG SIÊU THỊ
HẠT GIỐNG TÂM HỒN
TỦ SÁCH KINH DOANH
TỦ SÁCH KỸ THUẬT
THĂM DÒ Ý KIẾN
Tụ bù hạ thế nào tại thị trường Việt Nam chất lượng tốt nhất?
|